BẰNG GIÁ XE MÁY HONDA THÁI NGUYÊN

Đại lý xe đồ vật Honda Thái Nguyên chi tiết danh sách các cửa hàng bán xe cộ và thương mại & dịch vụ Honda ủy nhiệm.

Bạn đang xem: Bằng giá xe máy honda thái nguyên

Báo giá xe Honda tại Thái Nguyên bắt đầu nhất


Danh sách shop xe sản phẩm Honda Thái Nguyên

Dưới đấy là danh sách 9 của hàng buôn bán xe vật dụng và thương mại & dịch vụ sửa chửa, bảo hành…của Honda ủy nhiệm tại tỉnh Thái Nguyên.

1. Vinamotor Phổ Yên

Điện thoại: 208 3663777

2. Vinamotor Phú Bình

Điện thoại: 208 3567888

3. Vinamotor Gang Thép

Điện thoại: 208 3733899

4.

Xem thêm: Top 3 Máy Rửa Bát Nhật Bãi 12 Bộ, Máy Rửa Bát Nhật Bãi

Batimex

Điện thoại: 208 3851370

5. Vinamotor Gia Bảy

Điện thoại: 208 3858589

6. Vinamotor Thái Nguyên

Điện thoại: 208 3750188

7. Vinamotor Phú Lương

Điện thoại: 208 3774777

8. Vinamotor Định Hóa

Bảng giá xe Honda Thái Nguyên

Bảng giá xe là nút giá lời khuyên của Honda. Hy vọng biết giá xe đúng mực hơn, bạn vui miệng gọi năng lượng điện trực sau đó các shop xe thứ Honda sinh hoạt Thái Nguyên để tham khảo.

Mẫu xePhiên bảnGiá đại lý
Honda Wave Alpha 110Tiêu chuẩn19.000.000
HondaBlade 110Phanh cơ18.000.000
HondaBlade 110Phanh đĩa19.000.000
HondaBlade 110Vành đúc20.500.000
HondaWave RSX 110Phanh cơ21.500.000
HondaWave RSX 110Phanh đĩa22.500.000
HondaWave RSX 110Vành đúc24.500.000
HondaFuture 125Nan hoa30.000.000
HondaFuture 125Vành đúc31.000.000
VisionTiêu chuẩn32.000.000
VisionCao cấp34.000.000
VisionCá tính37.000.000
LeadTiêu chuẩn39.000.000
LeadCao cấp41.000.000
LeadĐen mờ42.000.000
Air Blade 2019Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2019Cao cấp45.000.000
Air Blade 2019Đen mờ48.000.000
Air Blade 2019Từ tính46.000.000
Air Blade 2020125i Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2020125i Đặc biệt42.5.00.000
Air Blade 2020150i Tiêu chuẩn55.5.00.000
Air Blade 2020150i Đặc biệt57.000.000
Winner XThể thao44.000.000
Winner XCamo (ABS)48.000.000
Winner XĐen mờ (ABS)49.000.000
SH mode 2021Thời trang (CBS)60.000.000
SH mode 2021Thời trang (ABS)70.000.000
SH mode 2021Cá tính (ABS)71.000.000
PCX12555.000.000
PCX15068.000.000
PCX150 Hybird87.000.000
MSX 125Tiêu chuẩn50.000.000
HondaSH 2019125 CBS100.000.000
HondaSH 2019125 ABS110.000.000
HondaSH 2019150 CBS125.000.000
HondaSH 2019150 ABS130.000.000
HondaSH 2019150 CBS black mờ140.000.000
HondaSH 2019150 ABS đen mờ150.000.000
SH 2020125 CBS82.000.000
SH 2020125 ABS98.000.000
SH 2020150 CBS100.000.000
SH 2020150 ABS110.000.000

Cửa hàng Xe máy bắt đầu nhất