Những Cách Đặt Tên Đệm Hay Nhất Dành Cho Bé Trai

kawamoebbs.net – Đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa sâu sắc như cụ nào? các bạn biết vẫn đặt tên bé bỏng là gì nhưng các bạn đang do dự để lựa chọn một cái tên lót cân xứng nhất. Mỗi một cái tên khi đi kèm với một thương hiệu lót sẽ khởi tạo lên một ý nghĩa sâu sắc khác nhau. Dưới đây là 50 cái brand name hay dành riêng cho nhỏ xíu trai 2020 được kèm theo với các tên lót không giống nhau.

50 cái tên hay đi kèm theo tên lót chân thành và ý nghĩa nhất 2020 dành cho bé xíu trai

*
" data-medium-file="https://i0.wp.com/kawamoebbs.net/wp-content/uploads/2016/01/sinh-con-trai-nam-2016-medonthan.net-3.jpg?fit=300%2C225&ssl=1" data-large-file="https://i0.wp.com/kawamoebbs.net/wp-content/uploads/2016/01/sinh-con-trai-nam-2016-medonthan.net-3.jpg?fit=600%2C450&ssl=1" class="aligncenter size-full wp-image-11305" src="https://i0.wp.com/kawamoebbs.net/wp-content/uploads/2016/01/sinh-con-trai-nam-2016-medonthan.net-3.jpg?resize=600%2C450&ssl=1" alt="Cách sinh con trai năm 2016 theo ý muốn" width="600" height="450" srcset="https://i0.wp.com/kawamoebbs.net/wp-content/uploads/2016/01/sinh-con-trai-nam-2016-medonthan.net-3.jpg?w=600&ssl=1 600w, https://i0.wp.com/kawamoebbs.net/wp-content/uploads/2016/01/sinh-con-trai-nam-2016-medonthan.net-3.jpg?resize=300%2C225&ssl=1 300w, https://i0.wp.com/kawamoebbs.net/wp-content/uploads/2016/01/sinh-con-trai-nam-2016-medonthan.net-3.jpg?resize=320%2C240&ssl=1 320w" sizes="(max-width: 600px) 100vw, 600px" data-recalc-dims="1" />

1ANBình an, lặng ổnBảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, cố kỉnh An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2ANHThông minh sáng sủaBảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3BÁCHMạnh mẽ, vững vàng vàng, trường tồnHoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, quang quẻ Bách, Huy Bách
4BẢOVật quý báu hi hữu cóChi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, đái Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, quang đãng Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5CÔNGLiêm minh, người có trước có sauChí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, quang đãng Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6CƯỜNGMạnh mẽ, khí dũng, uy lựcAnh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, to gan Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7ĐỨCNhân nghĩa, hiền đức đứcMinh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, vậy Đức, dũng mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8DŨNGAnh dũng, dũng mãnhAnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, dạn dĩ Dũng, Nghĩa Dũng, quang Dũng, Ngọc Dũng, cố Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9DƯƠNGRộng khủng như biển cả, sáng sủa như khía cạnh trờiThái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, nam Dương, Đông Dương, quang quẻ Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10ĐẠTThành đạt vẻ vangKhoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, mạnh mẽ Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, quang đãng Đạt
11DUYThông minh, sáng lángAnh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, tự khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, quang đãng Duy, Ngọc Duy
12GIAHưng vượng, hướng về gia đìnhAn Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13HẢIBiển cảĐức Hải, đánh Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, phái mạnh Hải, quang quẻ Hải, ngôi trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14HIẾULương thiện, chí hiếu với cha mẹChí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, quang đãng Hiếu
15HOÀNGMàu vàng, loại dõiBảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, xung khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16HUYÁnh sáng, sự tốt đẹpQuốc Huy, Đức Huy, khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, quang quẻ Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17HÙNGSức mạnh khỏe vô songAnh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, khỏe khoắn Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18KHẢISự cát tường, niềm vuiHoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, quang đãng Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19KHANGPhú quý, hưng vượngGia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, mạnh mẽ Khang, phái mạnh Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20KHÁNHÂm vang như giờ đồng hồ chuôngQuốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, quang đãng Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21KHOAThông minh sáng sủa láng, linh hoạtAnh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, dạn dĩ Khoa
22KHÔIKhôi ngô tuấn túMinh Khôi, Đăng Khôi, nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, khỏe khoắn Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, quang Khôi
23KIÊNKiên cường, ý chí to gan lớn mật mẽTrung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, mạnh bạo Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24LÂMVững mạnh khỏe như cây rừngTùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, tô Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, quang quẻ Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25LONGMạnh mẽ như rồngBá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26LỘCĐược nhiều phúc lộcBá Lộc, Ðình Lộc, phái mạnh Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27MINHÁnh sáng rạng ngờiAnh Minh, Nhật Minh, quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, phát âm Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, chũm Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28NAMPhương nam, táo bạo mẽAn Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, ngôi trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29NGHĨASống bao gồm trước tất cả sau, gồm tấm lòng hướng thiệnHiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30NGỌCBảo thứ quý hiếmThế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, quang đãng Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31NGUYÊNNguồn gốc, vật dụng nhất/Bình nguyên, miền khu đất lớnBình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải NguyênKhôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32NHÂNLà một người tốt, nhân áiÐình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, nạm Nhân
33PHISức dạn dĩ và năng lượng phi thườngÐức Phi, Khánh Phi, nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, bởi Phi, Gia Phi
34PHONGMạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gióChấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35PHÚCLà điềm phúc của gia đình, luôn được an lànhĐình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, chũm Phúc, quang quẻ Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36QUÂNKhí chất như quân vươngAnh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, đánh Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37QUANGThông minh sáng sủa lángĐăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, phái mạnh Quang
38QUỐCVững như giang sơnAnh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39TÂMCó tấm lòng nhân áiÐức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, to gan Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40THÁIYên bình, thanh nhànAnh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41THÀNHVững chãi như trường thành, số đông sự phần đa đạt theo ý nguyệnBá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, ngôi trường Thành, Tuấn Thành
42THIÊNCó khí phách xuất chúngDuy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43THỊNHCuộc sống sung túc, hưng thịnhBá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, quang đãng Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, chũm Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44TRUNGCó tấm lòng trung hậuÐình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, quang quẻ Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, cố Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, tương khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45TUẤNTài xuất sắc xuất chúng, dung mạo khôi ngôAnh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy TuấnKhắc Tuấn, Khải Tuấn, mạnh dạn Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, quang đãng Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46TÙNGVững chãi như cây tùng cây báchAnh Tùng, Bá Tùng, tô Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, cầm cố Tùng, quang quẻ Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, khỏe khoắn Tùng, Hữu Tùng
47SƠNMạnh mẽ, uy nghiêm như núiBảo Sơn, bởi Sơn, Ngọc Sơn, phái mạnh Sơn, Cao Sơn, trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, gắng Sơn, quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48VIỆTPhi thường, xuất chúngAnh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, tự khắc Việt, phái nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, vương vãi Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49VINHLàm yêu cầu công danh, hiển vinhCông Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, cầm cố Vinh, Trọng Vinh, trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50UYCó sức khỏe và uy vũ, vừa quang vinh lại vương vãi giảThế Uy, Thiên Uy, cat Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, đánh Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

kawamoebbs.net tổng hợp